| quánh | dt. Chảo đáy bằng và cạn, có cán dài, dùng chiên xào: Cái quánh |
| quánh | tt. Se mình lại, hết chất nước: Dẻo quánh, khô quánh // Lắm, quá: Giỏi quánh, lâu quánh |
| quánh | đt. C/g. Hoánh đánh (nói trại): Quánh bể đầu |
| quánh | - tt. Đặc sệt, dính kết với nhau: mật đặc quánh hồ quánh. |
| quánh | tt. Đặc sệt, dính kết với nhau: mật đặc quánh o hồ quánh. |
| quánh | tt Đặc sệt: Hồ quánh. |
| quánh | tt. Dẻo, dính: Nhựa quánh. Bột quánh // Đặt quánh. Dẻo quánh. Chua quánh. |
| quánh | đt. Cứng: Già quánh. |
| quánh | .- Đặc sệt: Hồ quánh. |
| quánh | Dẻo, dính: Nhựa quánh. Rễ quánh. Đất quánh. |
| Toán phía bắc đóng ở Gò quánh do Tuyết chỉ huy. |
| Như mọi bữa , ông vẫn thấy Tuyết , con dâu ông lọc vôi , bắc nồi rồi tiếng đũa cả đánh bột nghe quàm quạp như đã nhìn thấy nồi bánh đúc ngô vàng ngậy quánh dẻo ở trước mặt. |
| Thuốc gì mà dẻo quánh , xin xỉn vàng , mùi hăng hắc , đưa lên mũi ngửi thấy buồn nôn. |
| Đoạn ông mở gói giấy , lấy ra cục a nguỵ cái thứ thuốc dẻo quánh , màu vàng xỉn mà tôi đã thấy dạo trước véo một miếng gắn vào đầu một cọng sậy ông bảo tôi bật lửa lên , rồi đốt cháy miếng thuốc. |
| Trong nồi một thứ thuốc gì đang sôi cuồn cuộn , đen nhánh và dẻo quánh như nhựa tráng đường , tỏa lên một làn khói mỏng xanh xanh , mùi hăng hắc. |
| Bầu không khí ẩm ướt từ trong ngôi lều của chúng tôi như quánh lại , ngột ngạt đến tức thở. |
* Từ tham khảo:
- quánh quạnh
- quạnh
- quạnh hiu
- quạnh quẽ
- quạnh vắng
- quào