| quào | đt. Cào, dùng móng tay hay vấu cào cho trầy xể: Em bé quào chị; bị mèo quào // Khều ra hiệu kín: Hắn quào biểu đừng nói |
| quào | - đg. Cào bằng các móng nhọn. Mèo quào. |
| quào | đgt. Dùng móng nhọn cào trên bề mặt, làm rách xước: mèo quào. |
| quào | đgt Nói con vật cào vào da bằng móng chân: Bị con mèo quào. |
| quào | đt. Nht. Cào. |
| quào | .- đg. Làm cho da bị rách thành vệt dài bằng móng tay, móng chân: Mèo quào thằng bé. |
| quào | Cào bằng móng tay móng chân: Mèo quào. Hổ quào rách mặt. |
Thế là một lần nữa trong đời , anh Hai Thép cảm thấy tim mình như bị những móng sắc vô hình quào cấu. |
| Anh ta cũng quào được mấy câu vọng cổ. |
Anh lính quào hoài có mấy câu ý chừng cũng ngượng. |
| Rồi lúc con vật bỏng nước giẫy lên , lúc mấy ngón chân nhỏ xíu quơ quào , lúc miệng dông há hốc ra như muốn thét lên mà không cách nào ra lời vì tuột da , cháy lưỡi , Bếp Chính có ngước nhìn chị. |
| quào, Tề thiên đại thánh thật daebak ! |
* Từ tham khảo:
- quát
- quát
- quát
- quát mắng
- quát mục tương khán
- quát tháo