| quát tháo | đt. La-lối, nạt-nồi: Nổi giận quát-tháo om-sòm. |
| quát tháo | - Mắng một cách hung dữ. |
| quát tháo | đgt. Quát mắng, đe doạ với vẻ tức tối hoặc hách dịch: quát tháo quân lính o quát tháo om sòm. |
| quát tháo | đgt Mắng to tiếng một cách hung dữ: Đùng đùng nổi giận, quát tháo ầm ĩ (NgHTưởng). |
| quát tháo | đt. Hét ồn ào vì giận. |
| quát tháo | .- Mắng một cách hung dữ. |
| quát tháo | Quát mắng: Quát-tháo om-sòm. |
Mợ phán trong nhà nhân dịp đó qquát tháocho hả giận : Con bé , mày nói cái gì ? Mày chửi thầm tao đấy phải không ? Tao đưa bánh xà phòng cho mày , tao dặn mày rằng xát vừa vừa chứ mà mày cũng kiếm chuyện với tao à ? Con này bây giờ lên nước với bà. |
| Tôi có muốn chung đụng mãi thế này đâu ! Mợ phán vội quát tháo ngay : Ở riêng ấy à ! Đừng có hòng ! Bà thử nói để xem mày xoay chiều ra sao , chứ bà dại gì lại cho mày ở riêng. |
| Cái kiếp mày là phải như thế cho đến lúc xuống lỗ kia mà... Mợ phán vừa nói đến đó , thấy Trác đặt đứa con xuống đất , mợ bèn nhân dịp chạy xổ lại tát và đấm nó luôn mấy cái , và quát tháo : Cái con mẹ mày bây giờ đanh đá lắm đấy ! Nhớn mau lên mà dạy mẹ mày , kẻo chết với bà sớm ! Thằng Quý lại nức nở khóc. |
| Nhiều lúc mợ phán thấy nó nô đùa với em nó cũng mắng mỏ , quát tháo với nó ; thằng Quý lại cực thân ngồi khóc. |
Tiếng bà Phán quát tháo bên tai làm Loan sực thức dậy. |
| Nghe chưa ? Lộc thấy mẹ giận dữ , quát tháo , liền cúi đầu tạ lỗi và xin cam đoan vâng lời mẹ dạy. |
* Từ tham khảo:
- quát tước
- quạt
- quạt bàn
- quạt cánh
- quạt điện
- quạt giấy