| quanh co | tt. Vòng-vèo, khuất-khúc, không ngay thẳng: Đường lối quanh-co; Bên trời phấp-phới sương gieo lá, Sườn bể quanh-co sóng vỗ đều (HXH) // trt. Loanh-quanh, vòng do, không thẳng một đường, không suôn-sẻ: Đi quanh-co, nói quanh-co, bàn quanh-co |
| quanh co | - tt. 1. (Đường sá, sông ngòi) uốn khúc, vòng lượn liên tục: đường quanh co khúc khuỷu. 2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật: nói quanh co Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi! |
| quanh co | tt. 1. (Đường sá, sông ngòi) uốn khúc, vòng lượn liên tục: đường quanh co khúc khuỷu. 2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật: nói quanh co o Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi! |
| quanh co | tt, trgt 1. Có nhiều đoạn vòng đi vòng lại: Ngõ trúc quanh co, khách vắng teo (NgKhuyến). 2. Không thẳng thắn: Nói quanh co. |
| quanh co | tt. Không ngay thẳng: Đường lối quanh co. Ngr. Lẩn thẩn: Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co (Ng.Du) |
| quanh co | .- 1.t. Có nhiều quãng vòng đi vòng lại: Đường quanh co. 2.ph.Nh. Quanh, ngh.2: Nói quanh co. |
| quanh co | Khuất-khúc không ngay thẳng: Đường lối quanh-co. Nghĩa rộng: Luẩn-quẩn: Quanh-co mãi không đi được. |
| Con đường trắng lúc quanh co dưới chân đồi , lúc vòng khuất sau một vài túp quán lá ở cạnh rừng đã gợi cho Loan nghĩ đến cái đời cầu sương điêm cỏ , và đã cho nàng cái cảm tưởng được sống trong giây phút cái đời của Dũng đương sống. |
| Dũng cố tìm xem có thấy bóng Thái trên những con đường về tỉnh lỵ quanh co trong ruộng mía , ruộng ngô. |
Hai người yên lặng đi thong thả trên con đường đất nhỏ quanh co trong rừng hồi. |
| Cùng lắm , chàng chỉ khe khẽ chép miệng hay thở dài nếu không hỏi những lời quanh co vớ vẩn để dò la ý tứ. |
| Chúng tôi đi trên con đường quanh co ngoắt ngoéo , ở giữa hai trái đồi. |
Đứng ngắm một tràng người , tay chấp ngực chạy lượn quanh co , khi tiến , khi lui rất nhẹ nhàng , ăn nhịp , như lăn trên đôi bánh xe nhỏ , Ngọc tưởng tượng đến những người bằng giấy trong chiếc đèn kéo quân đêm hôm rằm tháng tám. |
* Từ tham khảo:
- quanh quanh
- quanh quánh
- quanh quẩn
- quanh quẩn như chèo đò đêm
- quanh quất
- quanh queo