| quán xá | dt. Nhà trọ: Tìm nơi quán-xá tiện đường nghỉ-ngơi // đ Nh. Quán: Quán-xá gì dơ-dáy quá! |
| quán xá | dt. 1. Nhà trọ: Tìm nơi quán xá trên đường nghỉ ngơi (Lục Vân Tiên). 2. Hàng quán nói chung: thích lê la ở quán xá. |
| quán xá | dt (H. quán: nhà trọ; xá: nhà ở) Nhà trọ: Đồng rằng: Chốc nữa khỏi rừng, tìm nơi quán xá, sẽ dừng nghỉ ngơi (LVT). |
| quán xá | dt. Nhà trọ. |
| quán xá | Nhà trọ: Tìm nơi quán-xá tiện đường nghỉ-ngơi (L-V-T). |
| Tư Lập mời người ấy về huyện để ở trong nhà quán xá , giường chiếu màn đệm rất sang trọng , săn sóc kính cẩn như một vị thần minh. |
Dọc rừng rậm và đồng hoang dựng các quán xá , từ cầu Đại Tân đến bến Đàm Xá để tiện cho quân dân qua lại nghỉ ngơi. |
| Chồng tôi không rượu chè , bia bọt , không quán xá và cũng chẳng bao giờ mời bạn bè đến nhà nhậu nhẹt. |
| Chủ nhật cũng không thấy la cà quán xá nhậu nhẹt , bạn bè. |
| Cũng theo ghi nhận của PV , nhà nhà , qquán xá... đã treo cờ Tổ quốc. |
| quán xá, cửa hàng ăn uống cũng đông đúc hơn Trong ảnh là người phụ nữ trở về nhà nổi lửa nấu nước uống , thức ăn sau 1 ngày đi tránh bão Tại chợ nông sản Cà Mau (TP Cà Mau) sáng nay không khí buôn bán cũng rất nhộn nhịp. |
* Từ tham khảo:
- quang
- quang
- quang
- quang âm
- quang cảnh
- quang cầu