| quan thoại | dt. Tiếng nói miền Bắc Trung-hoa, được dùng là tiếng phổ-thông trong toàn quốc |
| quan thoại | dt. Tiếng nói, ngôn ngữ dùng trong việc quan, trong hành chính. |
| quan thoại | dt (H. quan: việc công; thoại: lời nói) Tiếng nói phổ thông của người dân Bắc-kinh ở Trung-quốc: Chị ấy ở Trung-quốc lâu, nên rất thạo tiếng quan thoại. |
| quan thoại | dt. Tiếng nói ở nước Tàu, thường dùng trong việc quan. |
| quan thoại | Tiếng nói dùng trong khi làm việc quan: Cả nước Tàu dùng một thứ tiếng quan-thoại. |
| Để lấp khoảng trống khi vợ không thể ăn tối hay đi dạo cùng mình , ông Lý Quang Diệu vùi mình học tiếng qquan thoại. |
| Dù sinh ra và lớn lên ở Hong Kong nhưng Cao Lệ Hồng lại không thông thạo tiếng Quảng Đông trong khi tiếng Qquan thoại(tiếng phổ thông) , tiếng Nhật và tiếng Anh của cô rất thành thạo. |
| Nhiều khách sạn cũng thí điểm các chương trình mới , thiết kế dành riêng cho du khách Trung Quốc như dịch vụ nói tiếng Qquan thoạiđể "đi đâu họ cũng cảm thấy như đang ở nhà". |
* Từ tham khảo:
- quan thuế
- quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi
- quan toà
- quan trọng
- quan trọng hoá
- quan trường