| quan tái | dt. Đồn ải ở biên-giới: Chạnh lòng nhớ cảnh giang-hồ, Một miền quan-tái mấy mùa gió trăng (K). |
| quan tái | - cũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi |
| quan tái | dt. Cửa khẩu, cửa ải nơi biên thuỳ: Một mầu quan tái mấy mùa gió trăng (Truyện Kiều). |
| quan tái | dt (H. quan: cửa ải; tái: đồn biên giới) Nơi xa xôi ở biên thùy: Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, một màu quan tái, bốn mùa gió trăng (K). |
| quan tái | Chỗ cửa ải ở biên-thuỳ: Một màu quan-tái, mấy mùa gió trăng (K). |
| May ba tháng trời mới được có một cái cửa tay , người chinh phụ ấy hẳn là buồn quá cho nên thấy gió rét bất ưng trở về tháng ba , thương ngươquan táiái , không kịp có áo gửi đi , nàng cầu trời cầu phật cho nàng chết quách. |
| Bài viết liên qquan táikhởi động dự án cải tạo nhà B6 Giảng Võ Dự án Cải tạo xây dựng lại nhà chung cư cũ B6 Giảng Võ được giao cho Tổng công ty 36 từ năm 2008 nhưng đến nay vẫn chưa hoàn thành , trong khi cư dân tại đây vẫn phải đi thuê nhà và mòn mỏi chờ đợi nhà mới. |
| Trước câu hỏi , ngay từ đầu năm đã nhiều thông tin liên qquan táicấu trúc ngân hàng , năm 2015 liệu có bùng nổ sáp nhập , ông Vũ Viết Ngoạn cho rằng , tái cơ cấu là quá trình gian nan. |
* Từ tham khảo:
- quan tâm
- quan tha ma bắt
- quan tha nha bắt
- quan tham lại nhũng
- quan thanh dân chính
- quan thân