| quan thân | dt. Quan lại và những bậc khoa cử nói chung: Triều ban dự bậc quan thân (Nhị độ mai). |
| quan thân | Nói chung những người làm quan và thi đỗ: Triều ban dự bậc quan-thân (Nh-đ-m). |
| Ngay ngày hôm ấy , điều họp cả ở trong triều , bàn rằng : "Hiện nay , dân chúng ức triệu khác lòng , trên dưới lìa [33b] bỏ , mọi người chán ghét tiên đế hà khắc bạo ngược , không muốn theo về vua nối mà đều có lòng suy tôn quan thân vệ , bọn ta không nhân lúc này cùng nhau sách lập Thân vệ làm thiên tử , lỡ bối rối có xảy ra tai biến gì , liệu chúng ta có giữ được cái đầu hay không?". |
| Đường viền ququan thângười bạn : từ phần mỏng nhất nơi vòng eo cho đến khung xương sườn và vòng hông sẽ cho phép bạn xác định dáng người và hình thể chính xác của mình. |
* Từ tham khảo:
- quan thấy kiện như kiến thấy mỡ
- quan thì xa, bản nha thì gần
- quan thiệp
- quan thiết
- quan thỏ
- quan thoại