| quan thầy | dt. Vị quan đã tiến-cử hay che-chở cho mình: Nhớ ơn quan thầy // Tiếng gọi vị thầy thuốc tây (bác-sĩ): Đi quan thầy khám bệnh; lấy giấy quan thầy |
| quan thầy | - Người che chở dung túng những kẻ chân tay: Bọn quan thầy Mỹ của lũ bán nước. |
| quan thầy | dt. Kẻ có thế lực sai khiến cũng như dung túng bọn tay chân: được bọn quan thầy che chở o Bọn tay sai bán nước hết lòng phục vụ quan thầy ngoại bang. |
| quan thầy | dt Người che chở, dung túng những kẻ chân tay: Hồi ấy hắn ỉ vào quyền thế của quan thầy mà làm bậy. |
| quan thầy | .- Người che chở dung túng những kẻ chân tay: Bọn quan thầy Mỹ của lũ bán nước. |
| quan thầy | Quan trên che chở cho mình: Nhờ ơn quan thầy. |
Thế sao bác không tìm việc làm , hay là xin nhà nước giúp ? Có , tôi đã đi làm ở toà sứ được hơn một năm , thì ông quan thầy tôi về Pháp. |
| Hoặc là bán , hoặc là để đem làm vật tạ lễ một vị quan thầy. |
| Để tôi đem dâng cho quan thầy tôi... Thôi , nín đi mà bác Chiêu. |
| Tôi đi , mê man , với hình ảnh một đám ma tẻ lạnh không kèn không trống... Chính ngày rằm tháng tám , giữa lúc trẻ con hàng phố hoan hỉ trước bàn cỗ trông trăng , em Quế và tôi lôi thôi trong bộ quần áo sổ gấu , lẽo đẽo theo sau một cỗ đòn cũ mang cái áo quan thầy tôi có hơn chục người khiêng cũng ở cổng nhà thờ đi ra. |
| Bẩm cụ lớn , chẳng phải nói khoe gì , quan thầy của tôi trong đảng xã hội , nay mai mà có sang nhận chức toàn quyền , thì lúc ấy tôi lại sẽ làm quan cũng không muộn ạ. |
| Thậm chí nhà quan thầy thuốc có món ăn ngon cũng tới. |
* Từ tham khảo:
- quan thì xa, bản nha thì gần
- quan thiệp
- quan thiết
- quan thỏ
- quan thoại
- quan thời xa, nha thời gần