| quan tâm | đt. Để ý đến: Quan tâm đến thời-cuộc |
| quan tâm | - đg. Lưu tâm. Cg. Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm: Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái; Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên. |
| quan tâm | đgt. Chú ý, chăm lo chu đáo: quan tâm công tác giáo dục o Thầy cô giáo quam tâm đến hoàn cảnh của từng học sinh. |
| quan tâm | đgt (H. quan: tha thiết; tâm: lòng) Chú ý đến một cách tha thiết: Một số cấp uỷ chưa quan tâm đến việc giáo dục đảng viên (HCM). |
| quan tâm | đt. Để tâm tới, bận lòng: Quan-tâm đến học vấn của con cái. |
| quan tâm | .- đg. Lưu tâm. Cg. Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm: Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái; Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên. |
| quan tâm | Bận lòng: Quan-tâm về thời-sự. |
| Có nó hay không mợ phán chẳng hề quan tâm. |
| Nhưng chàng không quan tâm lắm vì Trương khó lòng biết được là sai. |
Dũng rất khó chịu nhưng vẫn làm như không quan tâm đến điều đó. |
| Tự nhiên chàng thấy vui ; có lẽ vì tại Hà đã coi sự sống và các công việc rất quan trọng như là những sự bông đùa không đáng quan tâm. |
| Cả đến việc cưới vợ cho chàng , Dũng cũng không quan tâm ; chàng mặc mọi người lo toan xếp dọn nhà cửa , Dũng mỉm cười tinh nghịch mỗi khi thấy xe ô tô ở Hà Nội về chất đầy các thứ mua dùng vào việc cưới. |
| Sư cô ôn tồn đáp lại : Tôi cũng đã nghĩ đến điều đó , nhưng đã là kẻ tu hành , thì cốt có lòng thương người , xin ông đừng quan tâm gì cả. |
* Từ tham khảo:
- quan tha nha bắt
- quan tham lại nhũng
- quan thanh dân chính
- quan thân
- quan thầy
- quan thấy kiện như kiến thấy mỡ