| quan sát viên | dt. Người có nhiệm-vụ theo dò xem rồi về báo-cáo lại, không dự vào: Quan-sát-viên chiến-tranh, quan-sát-viên một Hội-nghị |
| quan sát viên | - d. 1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào: Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận. 2. Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình: Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc. |
| quan sát viên | dt. Đại diện của một nước khác hay một tổ chức được tham dự hội nghị quốc tế như một thành viên, nhưng không có quyền biểu quyết, kí kết các văn bản: quan sát viên của hội nghị. |
| quan sát viên | .- d. 1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào: Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận. 2. Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình: Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc. |
| Quy chế đối thoại của ASEAN bao gồm nhiều mức độ khác nhau như đối tác đối thoại chính thức (dialogue partner) , đối tác đối thoại ngành (sectoral partner) , đối tác phát triển (development partner) , qquan sát viênđặc biệt (special observer) và quy chế khách mời (guest status)... Gần đây , ASEAN bổ sung thêm quy chế đối tác chiến lược và đối tác toàn diện để nâng cấp một số mối quan hệ quan trọng của ASEAN với các nước lớn. |
| ASEAN cũng trao quy chế Qquan sát viênđặc biệt cho Papua New Guinea và đã mời rất nhiều khách mời , chủ yếu là quan chức cấp cao của các nước , các tổ chức quốc tế tham gia các hoạt động của ASEAN , nhất là các hoạt động cấp cao để tạo dựng uy tín và quảng bá hình ảnh của ASEAN ra bên ngoài. |
| Trong 32 năm ASEAN chuyển từ hai khối nước thành trọn một khối , liền từ lục địa đến hải đảo , không còn khoảng trống trong khu vực , không có quốc gia nào trong khu vực không gắn bó với ASEAN (Papua New Guinea là qquan sát viênvà Timor Leste là ứng viên). |
| Ảnh : EPA/TTXVN Trước đó , Nga đã đề nghị Hội đồng Bảo an LHQ cho phép triển khai một phái bộ vũ trang hạng nhẹ đến bảo vệ các qquan sát viênquốc tế đang giám sát cuộc xung đột tại miền Đông Ukraine. |
| Hiện khoảng 600 qquan sát viêncủa Tổ chức An ninh và hợp tác châu Âu (OSCE) đang có mặt tại Đông Ukraine , song sự hiện diện của họ cũng không giúp chấm dứt giao tranh. |
| Các qquan sát viêncho rằng đây là trường hợp bổ nhiệm "vượt ba cấp" rất hiếm hoi , bởi Bí thư Bắc Kinh , vị trí cao nhất ở thủ đô Trung Quốc , thường phải là ủy viên Bộ Chính trị. |
* Từ tham khảo:
- quan sơn
- quan sơn nghìn dặm
- quan tài
- quan tái
- quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật
- quan tâm