| quan pháp | dt. Phép nước: Quan-pháp bất vị thân |
| quan pháp | dt. Luật pháp của nhà nước: quan pháp nghiêm minh o quan pháp như lôi. |
| quan pháp | Pháp luật chung của nước. |
Ngoài việc bóc thư , người ta còn ta tụng cái tài gợi chuyện của ông chủ : Khi nghe người ta tỏ ra người khăng khái yêu nước thương dân , hay thốt ra những chữ quá mạnh để chê bai các quan pháp ở xứ thuộc địa , thì người khôn ngoan phải coi chừng mà mặc cho ông ta nói cho sướng miệng. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Bắn ngay nó một phát tên , rồi nhào xuống sông lặn tuốt có phải êm không lại không bắn , còn chờ gì nữa hỡi trời ! Thằng sĩ quan pháp vẫn chưa nổ súng. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Kruze đã thiết kế khu nhà ở dành cho sĩ quan pháp trên phố Lý Nam Đế (nay là tòa soạn tạp chí Văn nghệ quân đội) theo phong cách kiến trúc Đông Dương. |
| Trúng thầu kè đoạn đê này là cô me Tây Laoa (vợ quan pháp Leroy) và Bạch Thái Bưởi. |
* Từ tham khảo:
- quan pháp vô thân
- quan phòng
- quan phu
- quan phủ đi, quan tri đến
- quan phụ mẫu
- quan quả cô đơn