| quân ngũ | - Hàng ngũ quân đội: Tình quân ngũ. |
| quân ngũ | dt. 1. Hàng ngũ quân đội: trở lại quân ngũ. 2. Số đông, không kể xiết: Xe chạy chất đốt không biết quân ngũ nào mà đếm. |
| quân ngũ | dt (H. ngũ: hàng ngũ) Hàng ngũ quân đội: Anh lại được ở luôn quân ngũ, thực là điều vinh dự cho em (NgBính). |
| quân ngũ | .- Hàng ngũ quân đội: Tình quân ngũ. |
| Nghe nói quân ngũ dinh sắp sửa kéo ra. |
| Mùa đông năm ngoái , quân ngũ dinh đã lần mò ra đến tận hòn Khói , và hiện nay Tống Phúc Hợp lấn dần ra đến gần vịnh Xuân Đài. |
| Cái khó là sau khi đưa được Đông cung về ngồi đây , quân Trịnh ở bắc và quân ngũ dinh ở phía nam sẽ phản ứng thế nào ? Ta sẽ thoát lối bí hay là vơ nhằm một cái phao lép sắp chìm ? Các ông nghĩ và giải đáp cho tôi đi ! Như các cuộc họp quan trọng trước , mọi người lại nhìn về phía ông giáo ngầm thúc ông lên tiếng. |
| Dật vào đó để đem quân ngũ dinh ra tấn công Qui Nhơn ư ? Gia Định thiếu gì tướng tá. |
| Không thể để cho anh ta ôm mộng trông chờ quân ngũ dinh được. |
| Bạn anh là một chàng trai vui tính hiện đang trong quân ngũ. |
* Từ tham khảo:
- quân nhân
- quân nhân chuyên nghiệp
- quân nhân dự bị
- quân nhu
- quân pháp
- quân phân