| quân nhạc | dt. Nhạc binh, giàn nhạc nhà binh. |
| quân nhạc | - Nhạc của quân đội. |
| quân nhạc | dt. 1. Nhạc của quân đội: Quân nhạc vang lên. 2. Đội quân nhạc, nói tắt: mời quân nhạc về biểu diễn. |
| quân nhạc | dt (H. nhạc: âm nhạc) Nhạc của quân đội: Vì cuộc đá bóng long trọng, nên có đội quân nhạc đến mở đầu. |
| quân nhạc | .- Nhạc của quân đội. |
| quân nhạc | Nhạc trong quân: Quân-nhạc hùng-dũng. |
| Nếu bây giờ cần một dàn nhạc kèn có quy mô hơn 1.500 nhạc công để biểu diễn thì ở Việt Nam , trừ quân đội với những dàn qquân nhạcchuyên nghiệp , chỉ có Đồng Nai là địa phương duy nhất có thể huy động được. |
| Trong khi nhạc công của các đoàn qquân nhạcđều do Nhà nước , quân đội đào tạo chính quy và ăn lương như những chiến sĩ thì nhạc công kèn ở Đồng Nai chủ yếu là nông dân. |
| Đội qquân nhạcLực lượng Phòng vệ trên biển Nhật Bản biểu diễn chào mừng tàu Hải quân Việt Nam sau khi tàu cập cảng Đại biểu thành phố Sakai tham quan tàu 015 Thị trưởng thành phố Sakai Takeyama Osami phát biểu chào mừng tàu và đoàn công tác Hải quân Việt Nam thăm Nhật Bản Duy Khánh. |
| Tiếp đó , Qquân nhạccử Quốc thiều hai nước. |
| quân nhạccử quốc thiều hai nước Việt Nam và Ấn Độ. |
| 8h45 : Đoàn qquân nhạctiến vào vị trí. |
* Từ tham khảo:
- quân nhân chuyên nghiệp
- quân nhân dự bị
- quân nhu
- quân pháp
- quân phân
- quân phí