| quân điền | dt. Phép chia ruộng đồng-đều từ quan đến dân, ai ai cũng có phần: Lệ quân-điền đã có từ đời phong-kiến. |
| quân điền | - Nói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã. |
| quân điền | Nh. Quân cấp. |
| quân điền | dt (H. quân: đều nhau; điền: ruộng) Ruộng chia đều cho nhân dân: Dưới thời Hậu Lê có chế độ quân điền. |
| quân điền | bt. Chia đều ruộng cho dân: Lệ công-điền. |
| quân điền | .- Nói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã. |
| quân điền | Chia đều ruộng cho nhân-dân: Vua Lê Thái-tổ lên ngôi thì đặt lệ quân-điền. |
| Trước kia , Thái Tổ định thực hiện phép quân điền , cho nên lược bỏ chương điền sản. |
* Từ tham khảo:
- quân đoàn
- quân đội
- quân đội nhà nghề
- quân đội thường trực
- quân gia
- quân giới