| quân giới | dt. Giới người nhà binh: Trong quân-giới. |
| quân giới | dt. Binh-khí, khí-giới của nhà binh dùng: Viện-trợ về quân-giới. |
| quân giới | - Vũ khí dùng trong quân đội. |
| quân giới | dt. Vũ khí của quân đội: xưởng quân giới. |
| quân giới | dt (H. giới: binh khí) Ngành quân sự chuyên về sản xuất vũ khí cho quân đội: Trần Đại Nghĩa có công to trong việc xây dựng và phát triển ngành quân giới Việt-nam (Trg-chinh). |
| quân giới | dt. Khí-giới dùng trong quân đội. |
| quân giới | .- Vũ khí dùng trong quân đội. |
| Anh Vũ Anh là quân nhu Cục trưởng , trong Cục này còn có phòng qquân giới. |
* Từ tham khảo:
- quân hạm
- quân hành
- quân hiệu
- quân hồi vô lệnh
- Quân hồi vô phòng
- quân huấn