| quân đội | dt. Nhà binh, toàn thể lính và sĩ-quan: Quân-đội chiếm đóng, quân-đội viễn-chinh. |
| quân đội | - dt (H. đội: toán quân) Tổ chức lực lượng vũ trang của Nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền: Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). |
| quân đội | dt. Lực lượng vũ trang tập trung của một quốc gia: Quân đội nhân dân Việt Nam o tham gia phục vụ quân đội. |
| quân đội | dt (H. đội: toán quân) Tổ chức lực lượng vũ trang của Nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền: Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). |
| quân đội | dt. Toàn thể quân-lính. |
| quân đội | .- Lực lượng võ trang của giai cấp dùng làm công cụ để bảo vệ lợi ích của mình. |
| quân đội | Nói chung về quân-đội. |
Ngày 9 tháng 3 năm nay , Nhật tước khí giới của quân đội Pháp. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
| Kinh đô dùng dằng , quan phủ hoang mang , quân đội rệu rã , bàn tay cầm gươm của tướng lẫn bàn tay cầm giáo của quân đều rịn mồ hôi sợ. |
| ở một chái nhà thưng cót xung quanh , kê ba chiếc bàn ăn , và đặt lên đó mấy quyển họa báo , dăm quyển sách , ba cặp báo nhân dân , quân đội , Tiền phong... Tất cả đều đệm miếng cao su đóng đinh chẹt xuống mặt bàn. |
| Vì chương trình bổ túc trong quân đội có chỗ cao hơn phổ thông , làm sao giảng được trơn tru dễ hiểu và giải đáp được tất cả thắc mắc của học viên , không cần phải đợi đến buổi khác " nghiên cứu thêm ". |
| Chi bộ học viên quân đội ở trường đại học giới thiệu về. |
* Từ tham khảo:
- quân đội thường trực
- quân gia
- quân giới
- quân hàm
- quân hạm
- quân hành