| quân đoàn | dt. Đơn-vị lớn nhất trong binh-đội do một đại-tướng cầm đầu, gồm nhiều sư-đoàn. |
| quân đoàn | - dt. Đơn vị tổ chức quân đội chính quy, trên sư đoàn. |
| quân đoàn | dt. Đơn vị tổ chức quân đội chính quy, trên sư đoàn. |
| quân đoàn | dt (H. đoàn: hợp lại) Tổ chức quân đội gồm nhiều đại đoàn: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử, nhiều quân đoàn đã lập được những chiến công vẻ vang. |
| quân đoàn | dt. Đoàn quân. |
| Hiện ông đang là chủ nhiệm chính trị một quân đoàn ”con cưng“ của bộ tổng. |
| Ai lại đem ra mời mọc một vị thiếu tướng chính uỷ một quân đoàn mà theo anh kể thì ông như là một ân nhân , một người đã cứu đời anh , Chả nhẽ chồng nói thế mình lại chần chừ , Châu ngượng ngập bê đĩa bánh , đĩa kẹo ra đặt ở bàn rồi định quay đi. |
| Thiếu tướng Đỗ Mạnh hiện là chính uỷ quân đoàn đóng quân vùng ngoại vi Hà Nội. |
Tôi được đưa tới bệnh viện quân y quân đoàn ngay trong đêm. |
| Bỗng chàng reo lên một mình : Ha ha ! Một lưỡi gươm ! Thận về sau gia nhập quân đoàn khởi nghĩa Lam sơn. |
| Và chính nhờ thế hắn mới được Ngô Đình Diệm phong là một trong sáu anh hùng của quân đoàn bốn , trấn cứ tại miền Tây Nam Bộ. |
* Từ tham khảo:
- quân đội nhà nghề
- quân đội thường trực
- quân gia
- quân giới
- quân hàm
- quân hạm