| quản đốc | đt. Đứng đầu đốc-suất: Quản-đốc việc đắp đường // dt. Người đứng đầu trông-nom một công-trường: Vị quản-đốc |
| quản đốc | - Người trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy : Đồng chí quản đốc xưởng cơ điện của nhà máy dệt kim. |
| quản đốc | dt. Người chỉ huy, quản lí một xưởng hay một phân xưởng trong nhà máy: hỏi ý kiến quản đốc o Đồng chí quản đốc lên báo cáo với giám đốc. |
| quản đốc | dt (H. đốc: chỉ huy) Người chỉ huy một phân xuởng trong một xí nghiệp: Ông giám đốc xí nghiệp chủ trì buổi họp các quản đốc của nhà máy. |
| quản đốc | đt. Trông nom, đốc suất: Quản đốc công việc đắp đê. |
| quản đốc | .- Người trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy: Đồng chí quản đốc xưởng cơ điện của nhà máy dệt kim. |
| quản đốc | Coi nom đốc-suất: Quản-đốc việc đào sông. |
Một anh phó quản đốc , vợ là kỹ sư kém chồng mười lăm tủôi , lít nhít ba đứa con. |
Một anh phó quản đốc , vợ là kỹ sư kém chồng mười lăm tủôi , lít nhít ba đứa con. |
| Cái nhiệm vụ huấn luyện quản đốc , chẳng thuộc về Sứ quân thì còn về ai. |
Đặt hà đê chánh phó sứ để quản đốc. |
| Phận làm công ăn lương , thị đã học xong tại chức đại học nên được cất nhắc lên quản đốc phân xưởng. |
| Quảng Ninh : Ngạt khí hầm lò , một Phó qquản đốcthuộc Công ty than Vàng Danh tử vong. |
* Từ tham khảo:
- quản gia
- quản hạt
- quản huyền
- quản lí
- quản lí hối đoái
- quản lí ngoại hối