| quản lí | đgt. Tổ chức, điều khiển hoạt động của một số đơn vị, một cơ quan: quản lí lao động o cán bộ quản lí o quản lí theo công việc. 2. Trông coi, giữ gìn và theo dõi việc gì: quản lí hồ sơ lí lịch o quản lí vật tư. II. dt. 1. Sự quản lí: cải tiến quản lí. Người phụ trách công việc phục vụ ăn uống cho một tập thể: Quản lí viết giấy xuất kho o gặp quản lí thanh toán tiền ăn. |
| quản lí | đgt (H. lí: sắp đặt) 1. Chăm nom và sắp đặt mọi công việc trong một tổ chức: Các ban cấp uỷ phải quan lí việc kiểm soát rất tỉ mỉ (Trg-chinh). 2. Giữ gìn và sắp xếp: Quản lí hồ sơ và lí lịch của cán bộ. |
Sau khi nghe tôi giải thích , ban quản lí tàu bảo tôi đợi đến sáng mai có thể lên được một chuyến tàu khác đến Dimapur mà không phải mua vé mới. |
| Trao đổi về vấn đề này , ông Trần Mạnh Tuấn Phó Chủ tịch Phường Bồ Đề cho biết : Phường là 1 trong những đơn vị được đánh giá cao về công tác phòng chống tệ nạn xã hội đặc biệt là cai nghiện , qquản lícai nghiện. |
| Việc có không ít phản ánh từ phía khách hàng về tình trạng các siêu thị Sakuko tại Hà Nội bán hàng nhập khẩu không đạt chuẩn cho thấy , có phải vì lợi ích trước mắt mà Ban qquản lílãnh đạo Sakuko bỏ qua quyền lợi , sức khỏe...của người tiêu dùng? |
| Khu hồ thủy lợi do UBND xã qquản línằm khuất trong khuôn viên nhà ông Hạnh Đối với công trình hồ thủy lợi đã bị ông Hạnh xây hàng rào , ông Văn cho biết , xây là việc của gia đình ông Hạnh , chúng tôi vẫn đi lại thoải mái và họ vẫn hợp tác. |
| Tránh sử dụng công nghệ lạc hậu Ông Nguyễn Anh Minh , Ban Qquản líDự án Thủy điện 5 (EVN) thắc mắc , các văn bản hiện nay mới chỉ quy định 1 MW điện mặt trời sẽ được sử dụng tối đa 1 ,2 hecta đất , nhưng chưa nêu điều kiện công trường như thế nào , độ dốc bao nhiêu. |
| Theo báo cáo mới cập nhật lúc 14h chiều 7/7 từ phía đại diện đơn vị qquản líkênh YouTube Sài Gòn anh yêu em , thì phim đang nhận được nhiều sự chú ý khi trung bình 1 giờ có hơn 30 nghìn lượt xem. |
* Từ tham khảo:
- quản lí ngoại hối
- quản lí ngoại thương
- quản lí nhập khẩu
- quản lí xuất khẩu
- quản ngại
- quản thúc