| quân cơ | dt. Cơ-quan quân-sự: Lịnh từ một quân-cơ ra. // Sự kín-đáo trong nhà binh: Cấm tiết-lậu quân-cơ. |
| quân cơ | - Việc quan trọng bí mật của quân đội. |
| quân cơ | dt. Việc quân sự quan trọng và tuyệt mật: việc quân cơ o tiết lộ quân cơ. |
| quân cơ | dt (H. cơ: trọng yếu) Việc trọng yếu về quân sự và cần phải giữ bí mật: Phạm tội tiết lộ quân cơ. |
| quân cơ | dt. Việc binh cơ mật. |
| quân cơ | .- Việc quan trọng bí mật của quân đội. |
| quân cơ | Cơ-mưu kín-đáo trong việc quân: Tiết-lậu quân-cơ thì có tội. |
| Quân trở về , Tùng do đi đường hiểm , lỡ mất quân cơ , đáng phải xử chém. |
Lần này nam chinh , việc quân cơ triều chính ta giao cả cho nàng. |
| Sau khi họ Trịnh chiếm lấy kinh đô Phú Xuân của họ Nguyễn , Lê Quý Đôn được cử tới làm Hiệp trấn tham tán qquân cơở Thuận Hóa. |
| Như kế hoạch đã định , cuối tháng 1 1968 ta bắt đầu mở đợt hoạt động lớn ở Mặt trận đường số 9 Khe Sanh , xem như một đòn chính của bộ đội chủ lực ta , nhằm đánh lạc hướng , thu hút qquân cơđộng của Mỹ , vây hãm , giam chân và tiêu hao chúng , nhằm tạo thế cho các chiến trường khác tiến công và nổi dậy. |
| Người nói : "Địch tập trung qquân cơđộng để tạo nên sức mạnh. |
| Hàng năm , giá bán điện bình qquân cơsở được xây dựng và phê duyệt đảm bảo thu hồi đươc tổng chi phí cho sản xuất , kinh doanh điện trong năm của 4 thành phần cấu thành giá điện tương ứng với 4 khâu. |
* Từ tham khảo:
- quân dân
- quân dân chính
- quân dịch
- quân dung
- quân dụng
- quân dự nhiệm