| quân dung | dt. Bộ-dạng một toán lính: Quân-dung hùng-hổ. |
| quân dung | - nghị vệ của quân đội |
| quân dung | dt. Biểu hiện ở bên ngoài của mỗi người lính: quân dung tươi tỉnh, chỉnh tề. |
| quân dung | Bộ-dạng một đám quân: Quân-dung chỉnh-túc. |
| Bấy giờ nhà Minh sai tổng binh Mộc Thanh mang tước Kiềm quốc công , đeo ấn Chinh di tướng quân , đem năm vạn quân từ Vân Nam đến Bô Cô , vừa khi vua cũng từ Nghệ An tới , quân dung nghiêm chỉnh , gặp lúc nước triều lên gấp , gió thổi mạnh , sai các quân đóng cọc giữ , [11a] và lên hai bên bờ đắp lũy. |
* Từ tham khảo:
- quân dự nhiệm
- quân dược
- quân điền
- quân điện tiền
- quân đoàn
- quân đội