| quân dụng | dt. Nh. Quân-cụ. |
| quân dụng | - Dùng cho quân đội: Đồ quân dụng. |
| quân dụng | I. tt. (Đồ dùng) dành riêng để phục vụ quân đội: xẻng quân dụng o xoong quân dụng. II. dt. Đồ dùng cấp phát, phục vụ cho bộ đội: chuẩn bị quân trang, quân dụng để lên đường. |
| quân dụng | dt (H. dụng: dùng) Đồ dùng trong quân đội: Quan tâm đến việc cung cấp đầy đủ quân dụng cho quân đội. |
| quân dụng | dt. Đồ dùng quân đội dùng. |
| quân dụng | .- Dùng cho quân đội: Đồ quân dụng. |
| 3/4 số xoong quân dụng bị mất , rồi quân trang , quân dụng mất lung tung. |
| Mũ tai bèo , quân phục mới toanh , nhưng khẩu pháo nòng dài ngoằng và những chiếc xe xích sắt nổ máy làm rung chuyển lòng đường , lòng người , cả đạn dược , nhà bạt , cả quân trang , quân dụng... lỉnh kỉnh , lỉnh kỉnh. |
| Quả bom lao thẳng xuống làm bay mấy cái nồi quân dụng , cái ớ a thức ăn có mấy kg thịt , con cá bắt dưới suối và mấy cái nồi. |
| Họ chỉ ở Hà Nội ít lâu để nhận hàng (quân trang quân dụng cho đơn vị) hoặc chữa bệnh. |
Mùa đông , tháng 10 , hạ lệnh các sắc dịch của các lộ đem nộp gạo chín cấp cho quân dụng , sau lại bãi bỏ lệnh này , vì đã bàn định đánh Chiêm Thành nhưng rồi lại thôi. |
| Trên tay anh ôm một chiếc chăn dày , một chiếc gối và một phong lương khô quân dụng. |
* Từ tham khảo:
- quân dược
- quân điền
- quân điện tiền
- quân đoàn
- quân đội
- quân đội nhà nghề