| quân dịch | dt. Việc nhà binh, việc đánh giặc. // (R) Phận-sự người con trai đúng tuổi phải đi lính một thời-gian nhất-định: Tới tuổi quân-dịch; đi quân-dịch. |
| quân dịch | - d. Nghĩa vụ công dân tham gia quân đội; như nghĩa vụ quân sự (nhưng thường nói về quân đội các nước tư bản). |
| quân dịch | dt. Nghĩa vụ quân sự: hoàn thành quân dịch trở về. |
| quân dịch | dt (H. dịch: việc phục vụ) Nghĩa vụ trong quân đội, thường là trong chiến tranh: Nhiều đồng bào trong cuộc kháng chiến đã bỏ việc nhà để phục vụ quân dịch. |
| quân dịch | dt. Việc binh, chiến tranh. |
| quân dịch | .- Việc quân. |
| Phật bảo Người nhặt làm lương ăn rồi giã tỏi phun vào quân dịch. |
| Nó phải khai sụt tuổi để trốn quân dịch. |
| Nó trốn quân dịch đã ba lần , lần này khó thoát. |
| Cái hồi nghèo không đồng xu cạo gió , không cục đất chọi chim , ba anh lại trốn quân dịch nên cả nhà Sáng bồng bế nhau xuống ghe trôi nổi làm mướn khắp nơi. |
7 Đắm đuối nữ sắc , lén lút thả riêng cho người họ nhà vợ không làm quân dịch. |
Ngày 28 , ra lệnh chỉ cho các quan viên và quân dân cả nước , hạn đến tháng 5 sang năm tới Đông Kinh để các quan văn hỏi thi kinh sử , ai tinh thông được bổ làm quan văn ; các quan võ hỏi thi về võ kinh , pháp lệnh , kỳ thư... Tháng 12 , ngày mồng 7 , ra lệnh chỉ cho các quan văn quan võ : Người nào đã đưa vợ con lên lẫn tránh ở núi rừng cùng trẫm mưu lo việc nước , từ ở Mường Thôi đến Bồ Đằng , Chí Linh , Khả Lam thì cho con hoặc cháu được miễn các việc quân dịch và dân dịch. |
* Từ tham khảo:
- quân dụng
- quân dự nhiệm
- quân dược
- quân điền
- quân điện tiền
- quân đoàn