| quẩn quanh | trt. X. Quanh-quẩn: Em cũng liều mình, vì thằng bé trẻ ranh, Đêm nằm sờ mó quẩn-quanh cho đỡ buồn (CD). |
| quẩn quanh | - Nh. Quanh quẩn. |
| quẩn quanh | Nh. Quanh quẩn. |
| quẩn quanh | đgt, trgt 1. Không xa rời: Hồn chúng tôi quẩn quanh cùng đất nước (Tố-hữu). 2. Loanh quanh, không vượt ra khỏi: Quẩn quanh chỉ tốn thuốc lào vì thơ (Tản-đà). |
| quẩn quanh | .- Nh. Quanh quẩn. |
| Những ý nghĩ vu vơ dù không còn làm phiền Văn nữa nhưng vẫn quay quẩn quanh chàng như để nhắc nhở chàng là thiếu chút nữa là chàng không còn dám gặp mặt bạn. |
| Gần một tháng trời em cứ quay cuồng , quẩn quanh , không thể nào hiểu vì sao Sài không đến với em. |
| quẩn quanh bên chân má tôi được vài buổi , tôi lại lén theo bọn nhỏ , chạy nhảy reo hò như một đám quỉ ranh , hoặc lại đi chơi xa cùng chúng nó. |
Giọng ông Báu vẫn hóm hỉnh : Thôi , ra cổng chơi đi , đừng quẩn quanh ở đây , rồi lại vỡ mất chiếc phích ! Con Ki ngoan ngoãn đứng lên , chạy nước kiệu ra cổng. |
| Tay nàng làm , còn đầu nàng thì chỉ quẩn quanh với ý nghĩ : nàng phải có nó , có bằng được đôi găng tay da màu nâu ấy. |
| Gần một tháng trời em cứ quay cuồng , quẩn quanh , không thể nào hiểu vì sao Sài không đến với em. |
* Từ tham khảo:
- quẫn bách
- quẫn trí
- quấn
- quấn quýt
- quấn quýt
- quận