| quả nhiên | trt. Đúng vậy, thật vậy: Quả-nhiên, tôi đoán không sai |
| quả nhiên | - Đúng thực như vậy: Sự đã quả nhiên. |
| quả nhiên | tt. Rõ đúng như dự đoán: Quả nhiên anh ta đã làm như vậy o Quả nhiên mọi việc đều xảy ra như thế. |
| quả nhiên | tt, trgt (H. quả: thực; nhiên: như thường) Thực đúng như thế: Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (K); Nghĩ câu chuyện ấy, quả nhiên rằng kì (BCKN). |
| quả nhiên | bt. Đúng như vậy: Việc ấy quả nhiên không thành. |
| quả nhiên | .- Đúng thực như vậy: Sự đã quả nhiên. |
| quả nhiên | Đúng như thế: Sự đã quả-nhiên. |
Sau hôm viết mấy dòng ấy , sự tình cờ quả nhiên xui Trương gặp Thu hiệu Gô đa. |
| quả nhiên , Trương lúc sắp trở về bên hạng tư , còn ngừng lại bảo Thăng : Để đến tối thứ bảy mười giờ , tôi sẽ lại thăm anh , ta sẽ nói chuyện... Ồ , nhưng mà quên hôm ấy tôi mắc bận , khi khác vậy. |
| Bỗng tự nhiên , nàng giật mình kéo mạnh tay ra , lùi lại một bước , kêu : Con sâu ! Trong quả roi có con sâu... Giao nhìn , quả nhiên thấy trong một quả roi to nhất , đẹp nhất , có con sâu từ từ bò ra leo lên tìm đường thoát. |
| quả nhiên bọn thám tử đều bị câu liêm bên địch dựt mất thủ cấp. |
Tuyết trở dậy , hé cửa dòm sang : quả nhiên , Chương vẫn còn ngồi trong chiếc ghế bành , hai tay ôm đầu nghĩ ngợi. |
Minh yên lặng ngồi chờ thì quả nhiên có tiếng gọi. |
* Từ tham khảo:
- quả phụ
- quả phúc
- quả quyết
- quả tang
- quả táo lành không lìa cành rơi xuống
- quả thật