| phương án | - Bản trình bày dự kiến việc phải làm. |
| phương án | dt. Dự kiến về cách thức, nội dung tiến hành việc gì: phương án tổ chức o lập nhiều phương án khác nhau o cho tiến hành phương án thứ nhất. |
| phương án | dt (H. phương: hướng; án: nhận xét sự việc) Bản dự kiến công việc sẽ tiến hành: Phương án sản xuất của xí nghiệp. |
| phương án | .- Bản trình bày dự kiến việc phải làm. |
| Cô đã định sẵn cho mình một phương án là chỉ cần có con , chẳng cần bất cứ một thằng đàn ông nào. |
| Cô đã định sẵn cho mình một phương án là chỉ cần có con , chẳng cần bất cứ một thằng đàn ông nào. |
Năm 2012 , người ta có dự án sửa cầu trong đó có phương án chuyển toàn bộ dầm cầu cũ sang cây cầu mới bên cạnh đó. |
| phương án bị phản đối toàn diện. |
| Để cứu ngôi đình đẹp , có tam quan quay về hướng bắc thờ Thượng đẳng Thiên vương Lý Ông Trọng một nhân vật huyền thoại và Hoàng phi Bạch Tĩnh Cung , các bô lão trong làng đã chọn phương án "kiệu đình" và may mắn ngôi đình còn cho đến ngày nay. |
| Hắn vừa đi vừa lập luận cho phương án chết của mình. |
* Từ tham khảo:
- phương danh
- phương diện
- phương diện quân
- phương hại
- phương hướng
- phương kế