| phương kế | dt. Cách-thế: Phương-kế sinh-nhai |
| phương kế | - Cách: Phương kế sinh nhai. |
| phương kế | dt. Cách thức giải quyết khó khăn nan giải trong cuộc sống: chẳng còn phương kế nào tốt hơn nữa. |
| phương kế | dt (H. phương: hướng; kế: tính toán) Sự tính toán về cách thức làm ăn: Phải có phương kế nuôi sống gia đình. |
| phương kế | dt. Cách, lối: Phương-kế sinh nhai. |
| phương kế | .- Cách: Phương kế sinh nhai. |
Trăm bạc bây giờ to quá ! Con suy nghĩ đến nát cả tâm trí nhưng không thể tìm được một phương kế gì ra tiền. |
| Nếu cần thì vồ đếp bóp cổ hắn... Nếu cần thì khóc to lên... Nếu cần thì van lạy... Hàng chục phương kế đặt ra cùng một lúc. |
| Ở đậu trên chính mảnh đất mà mình khai phá và không còn phương kế sinh nhai. |
| Trong cuộc sống thường nhật , Covington phải làm mọi cách để đảm bảo không một vết trầy xước hay một hoạt động nặng nhọc nào có thể làm ảnh hưởng tới bàn tay của cô bởi đó chính là pphương kếmưu sinh của cô trong suốt 14 năm qua. |
| Vì sao biết rủi ro nhưng dân nhập cư vẫn lựa chọn hàng rong như một pphương kếsinh nhaỉ |
| Ngoài ra , không phải chỉ hỗ trợ bằng tiền , các cơ quan chức năng cần phải hỗ trợ về pphương kếsinh nhai , công việc để ổn định tương lai lâu dài Chiến lược hỗ trợ bài bản , đúng lúc đúng chỗ , đúng phương pháp là điều chúng ta đang thiếu trong công tác bảo trợ xã hội. |
* Từ tham khảo:
- phương ngữ
- phương ngữ học
- phương pháp
- phương pháp luận
- phương pháp Pho
- phương pháp số