| phương ngôn | dt. Tục-ngữ riêng từng địa-phương: Phương-ngôn có câu... |
| phương ngôn | - Tục ngữ của địa phương. |
| phương ngôn | dt. 1. Nh. Tục ngữ. 2. Nh. Phương ngữ. |
| phương ngôn | dt (H. phương: địa phương; ngôn: lời nói) Tục ngữ ở cửa miệng của nhân dân: Phương ngôn có câu: ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (HCM). |
| phương ngôn | dt. Tiếng của từng địa-phương. Ngr. Tục-ngữ của từng địa-phương. |
| phương ngôn | .- Tục ngữ của địa phương. |
| phương ngôn | Tục ngữ của từng địa phương. |
| Nội trong các món ăn thuần túy của đất nước tôi nghĩ rằng có lẽ món rươi được nhắc nhở đến nhiều nhất trong văn nghệ bình dân ; không những rươi đã làm chủ đề cho nhiều câu tục ngữ phương ngôn , mà lại còn là một thứ thách đố , một đầu đề khuyên răn , một phương pháp xem thiên văn của những người dân chất phác. |
| Nhưng vẫn có nhà in luyến tiếc chữ thành hiền , năm 1911 , hiệu Quan Văn đường in Quốc Phong thi bằng hai thứ chữ , tầng trên chữ Hán , dưới là chữ quốc ngữ , cuốn phương ngôn tục ngữ thì trên là chữ Nôm , dưới quốc ngữ. |
| Thấy mặt mũi người ăn mày đã đứng tuổi không đến nỗi bẩn thỉu quá , chủ nhân bèn hỏi xem hắn muốn xin cơm thừa hay là canh cặn , hay là hơn nữa , hắn lại muốn đòi xôi gấc , như kiểu người trong phương ngôn. |
| phương ngôn đã có câu : Vô phúc đáo tụng đình. |
| Dựa vào nội dung chủ đề , tranh Đông Hồ bao gồm bảy loại chính gồm : Tranh thờ , tranh chúc tụng , tranh lịch sử , tranh truyện , tranh pphương ngôn, tranh cảnh vật và tranh phản ánh sinh hoạt. |
| Ở bộ phim lần này , Kiều Chấn Vũ tiếp tục thử thách với giọng Bắc Kinh và khi nghe Kiều Tam Nhi dùng giọng pphương ngônBắc Kinh tra tấn lỗ tai các nhân vật khác đã làm cho bộ phim thêm phần hài hước. |
* Từ tham khảo:
- phương ngữ học
- phương pháp
- phương pháp luận
- phương pháp Pho
- phương pháp số
- phương pháp vật lí