| phương hại | trt. Thiệt-hại đến: Làm thế, có phương-hại cho thanh-danh mình |
| phương hại | - Hại đến, gây thiệt cho: Những hành vi phương hại đến danh dự. |
| phương hại | đgt. Làm tổn hại gây ảnh hưởng xấu đến cái gì đó: phương hại đến sản xuất o chẳng phương hại đến công việc chung. |
| phương hại | đgt (H. phương: trở ngại; hại: làm cho tổn thất) Gây thiệt hại: Lời nói ấy phương hại đến uy tín của anh. |
| phương hại | bt. Thiệt hại, hại: Phương hại đến việc buôn bán. Có nhiều phương-hại. |
| phương hại | .- Hại đến, gây thiệt cho: Những hành vi phương hại đến danh dự. |
| Cụ Thượng tin rằng khi cụ trăm tuổi đi rồi thì ông huyện Thọ Xương dám làm mọi chuyện phương hại đến gia thanh. |
| Có phải vì đạo giữ nước trị dân của trẫm trên không thuận lòng trời dưới chưa thỏa [69a] chí dân mà đến nỗi thế không? Hay là các đại thần phò tá không được người xứng đáng , điều hòa trái phép , xếp đặt sai lẽ mà đến nỗi thế chăng? Hỡi các quan trong ngoài cho tới các sĩ dân , các ngươi hãy vì trẫm mạnh dạn nói ra , hãy chỉ rõ những việc làm phương hại tới nhân dân và chính sự của trẫm và các tể thần. |
| Chả phương hại gì đến mình. |
| Còn những thông tin , phát ngôn sai trái , lệch lạc với chủ trương , đường lối của Đảng và Nhà nước không chỉ gây nhiễu thông tin xã hội , mà còn pphương hạiđến an ninh tư tưởng văn hóa của quốc gia , từ đó tạo thêm cớ cho các thế lực thù địch đẩy mạnh chiến lược "diễn biến hòa bình" chống phá cách mạng nước ta ngày càng ráo riết , xảo quyệt hơn. |
| Trong khi giới chức Đức chưa đưa ra bình luận chính thức về những thông tin của giới truyền thông thì Bộ Ngoại giao Thổ Nhĩ Kỳ cảnh báo động thái này của Đức có thể gây pphương hạitới quan hệ song phương. |
| Trước đó , Bộ trưởng Tài chính Mỹ Steven Mnuchin đã bày tỏ lo ngại về khả năng các đồng tiền ảo bị sử dụng cho mục đích phi pháp như rửa tiền hoặc tài trợ cho các hoạt động bất hợp pháp và người tiêu dùng có thể bị pphương hạitừ việc đầu tư tích trữ đồng tiền ảo này. |
* Từ tham khảo:
- phương kế
- phương ngôn
- phương ngữ
- phương ngữ học
- phương pháp
- phương pháp luận