| phương hướng | dt. Bốn hướng Đông, Tây, Nam, Bắc // (R) Phía, ngả: Tìm phương-hướng mà đi |
| phương hướng | - Đường đi về phía nào, đường lối: Phương hướng hành động. |
| phương hướng | dt. 1. Hướng xác định (nói khái quát): xác định phương hướng o lạc mất phương hướng. 2. Điều, huớng đã xác định, theo đó mà hành động: phương hướng học tập o nắm vững phương hướng sản xuất của nhà máy. |
| phương hướng | dt (H. phương: hướng; hướng: hướng) 1. Phía đi tới: Anh định đi về phương hướng nào? 2. Đường lối phải theo để tiến hành công tác: Tự mình cố tìm cách nhận ra phương hướng (Bùi Kỉ). |
| phương hướng | dt. Phía, hướng: Tìm phương-hướng mà đi. |
| phương hướng | .- Đường đi về phía nào, đường lối: Phương hướng hành động. |
| phương hướng | Phương và hướng. Nghĩa rộng: Chiều phải theo để đi về mặt nào: Dùng la bàn để tìm phương hướng. |
| Về phía tay trái , giữa lưng chừng mây có ánh lửa lập loè : Dũng đoán chắc là người ta đốt rừng trên núi , nhưng không biết rõ là núi nào vì chàng đã say , nên không định được phương hướng. |
| Nhà ở , mình phải kỹ lưỡng về phương hướng. |
| Mọi người đều náo nức khi nhìn xuống chân đèo , chỉ trỏ cho nhau phương hướng quê nhà. |
Hai vợ chồng che một túp lều bên cây tràm độc chiếc , để lấy nơi làm phương hướng tìm về. |
| Không chỉ thế , tôi còn có cảm giác như hàng trăm cánh tay từ đủ mọi phương hướng cố gắng sờ soạng khắp người mình. |
| Tôi nhón chân ra ngoài đi dạo mà không hề có tí khái niệm nào về phương hướng. |
* Từ tham khảo:
- phương ngôn
- phương ngữ
- phương ngữ học
- phương pháp
- phương pháp luận
- phương pháp Pho