| phương diện | dt. Mặt vuông // (B) a) Mặt, bề, khía-cạnh của sự việc: Phương-diện tình-cảm, phương-diện vật-chất, phương-diện xã-giao... // b) Người tai mắt: Nghĩ mình phương-diện quốc-gia (K). |
| phương diện | - dt. Mặt nào đó được tách ra để xét riêng: nghiên cứu tìm hiểu mọi phương diện đứng về phương diện cá nhân mà nói. |
| phương diện | dt. Mặt nào đó được tách ra để xét riêng: nghiên cứu tìm hiểu mọi phương diện o đứng về phương diện cá nhân mà nói. |
| phương diện | dt (H. phương: hướng; diện: mặt) 1. Mỗi một khía cạnh, mỗi một mặt của vấn đề: Nhận xét về phương diện tình cảm; Chơi cũng là một phương diện của sự sống (ĐgThMai). 2. Bộ mặt bề ngoài: Nghĩ mình phương diện quốc gia, quan trên nhắm xuống, người ta trông vào (K). |
| phương diện | dt. Mặt vuông. Ngb. Người tai-mắt: Nghĩ mình phương diện quốc-gia (Ng.Du) Ngr. Bề mặt: Phương diện tinh thần. |
| phương diện | .- d. 1. Một mặt của sự việc: Phải chú ý cả phương diện lý trí lẫn phương diện tình cảm. 2. Tai mắt: Nghĩ mình phương diện quốc gia (K) . |
| phương diện | Mặt, bề: Xét việc gì phải xét đủ các phương diện. |
| phương diện | Mặt vuông. Nghĩa bóng: Nói người tai mắt: Nghĩ mình phương diện quốc gia, Quan trên trông xuống, người ta trông vào (K). |
Minh lại cười tiếp : Vẫn biết là chẳng muộn ! Nhưng lấy gì mà ăn ? Dù sao thì Văn vẫn được đầy đủ về phương diện vật chật từ xưa đến nay , không bao giờ phải lo nghĩ đến chuyện thiếu ăn nên chàng không để ý đến điều đó. |
| Có thể nói , mọi phương diện không có gì anh phải chê , anh sẽ hãnh diện về cô em dâu của anh nhưng sao anh vẫn có vẻ chưa thật thoải mái. |
| Con người tự do hoàn toàn , có quyền lựa chọn những cô gái trẻ trung son rỗi , một tình yêu chính mình định đoạt , Sài cũng có thể yêu một người con gái như Hương ngày xưa khiến nhiều chàng trai trẻ khác thèm muốn , làng xóm phải ngơ ngác và sẽ cách biệt khá xa ở mọi phương diện với người gọi là vợ của anh trước đây. |
| Sáng sớm mai anh sẽ đem đến em một bản kế hoạch tỉ mỉ mọi phương diện. |
| Một bộ óc ”tổng hợp“ đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
| Càng về sau càng thấy nó hoàn chỉnh trên mọi phương diện. |
* Từ tham khảo:
- phương hại
- phương hướng
- phương kế
- phương ngôn
- phương ngữ
- phương ngữ học