| phừng phừng | trt. Hừng lên, lồng lên: Nổi giận phừng-phừng, mặt đỏ phừng-phừng // X. Phừng-phực |
| phừng phừng | đgt. (Nhiệt) bốc lên đột ngột, rất mạnh và dữ: ngọn lửa phừng phừng bốc lên o mặt phừng phừng giận dữ. |
| phừng phừng | tt, trgt Nói sức nóng bốc lên: Lửa cháy phừng phừng; Nổi giận phừng phừng. |
| Người đàn ông phừng phừng cả mặt. |
| Lửa bốc phừng phừng , cháy sáng từng lõm ruộng. |
| Đoàn người và lửa đuốc , cứ ồ ồ , phừng phừng , lũ lượt tốp trước tốp sau nối đuôi cái hòm ghè đầy những vai phụ nữ. |
| Mệt mà vui phừng phừng. |
Tú nghỉ học được hai ngày thì bố ở đâu đó lao về , mặt phừng phừng hơi rượu : "Ai cho mày nghỉ học?". |
| Máu dồn lên mặt Ling đỏ phừng phừng. |
* Từ tham khảo:
- phửng tưng
- phước
- phước đức
- phưỡn
- phướn
- phướn đất