| phừng | trt. C/g. Phầng bừng, lừng, dậy lên cao, cất cao ngọn: Lửa cháy phừng |
| phừng | tt. Bừng: Lửa cháy phừng. |
| phừng | đgt Nói ngọn lửa bốc lên: Ngọn lửa phừng lên. |
| Người đàn ông phừng phừng cả mặt. |
| Lửa bốc phừng phừng , cháy sáng từng lõm ruộng. |
| Quẹt phừng lên được một cái thì Ba Rèn lại vội vàng kề dao phay cắt vào sống lưng anh , nặn vọt máu bầm ra. |
| Đoàn người và lửa đuốc , cứ ồ ồ , phừng phừng , lũ lượt tốp trước tốp sau nối đuôi cái hòm ghè đầy những vai phụ nữ. |
| Rơm khô bén lửa cháy phừng lên giữa buổi traư nắng chang chang. |
| Mệt mà vui phừng phừng. |
* Từ tham khảo:
- phừng phừng
- phửng
- phửng tưng
- phước
- phước đức
- phưỡn