| phục vụ | đt. Làm phận-sự mình đối với người hay với sự-vật: Tinh-thần phục-vụ; phục-vụ đất nước |
| phục vụ | - Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai: Phục vụ nhân dân; Phục vụ người ốm. |
| phục vụ | Làm việc vì lợi ích của đối tượng nào: phục vụ Tổ quốc o phục vụ nhân dân o phục vụ phim ảnh cho đồng bào ở miền núi. |
| phục vụ | đgt (H. phục: làm việc; vụ: công việc) Làm công tác của mình vì lợi ích của một đối tượng nào: Ai mà đoán biết tôi còn phục vụ Cách mạng, phục vụ Tổ quốc, phục vụ nhân dân được bao lâu nữa (HCM). |
| phục vụ | .- Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai: Phục vụ nhân dân; Phục vụ người ốm. |
Đoạn ông ta chạy sang bàn khác phục vụ cho hai vợ chồng được tự nhiên , có chút thì giờ để quyết định. |
| An còn được thằng khờ phục vụ tận tụy , có lẽ còn tận tụy hơn cả đối với người chủ quán trọ. |
| Ngoài ra...” Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
| Ngoài mỗi buổi sáng các ngày làm việc trong tuần , phải lo phục vụ công việc chữa trị , chúng tôi thường tranh thủ chút thì giờ rảnh rỗi ngồi nói chuyện đời. |
| Nhân viên phục vụ áo cộc trắng , cặp tóc , ăn mặc rất thôn mạc xứ Bắc. |
Tám , chín năm phục vụ chiến trường , lần này là lần đầu tôi bị thương khá nặng. |
* Từ tham khảo:
- phủi
- phủi tay
- phủi tay xong chuyện
- phun
- phun châu nhả ngọc
- phun phún