| phục nghiệp | đt. Thâu lại cơ-nghiệp đã mất: Nhà Nguyễn phục-nghiệp |
| phục nghiệp | đgt. Gây dựng lại sự nghiệp đã mất. |
| phục nghiệp | đt. Khôi phục cái cơ-nghiệp đã mất. |
| phục nghiệp | Dấy lại cái sinh nghiệp đã mất: Cùng dân phục nghiệp. |
| Sau khi quân Ngô(3) lui , dân trở về phục nghiệp , có viên quan là Văn Tư Lập đến trị huyện ấy , thấy những cảnh hoang tàn đổ nát bèn róng rả dân đinh các xã , đánh tranh ken nứa mà sửa chữa lại ít nhiều. |
| Sinh khảng khái thề cùng quân sĩ , dụ bảo họ về sự hưng phục nghiệp Trần , ai nấy đều hăng hái , hăm hở. |
| Quân Minh rút đi , nhân dân lại phục nghiệp như cũ. |
* Từ tham khảo:
- phục phịch
- phục quốc
- phục sát đất
- phục sắc
- phục sinh
- phục sức