| phục sức | dt. Đồ mặc và đeo cho đẹp-đẽ đàng-hoàng: Phục-sức sang-trọng |
| phục sức | - Quần áo mặc và đồ trang sức: Đồ phục sức. |
| phục sức | đgt. Ăn mặc và trang sức theo một lối riêng: cách phục sức của diễn viên chèo. |
| phục sức | đgt (H. phục: quần áo; sức: trang điểm) Mặc quần áo và trang điểm: Ngày cười, cô dâu phục sức lộng lẫy. |
| phục sức | đgt Lấy lại sức khỏe: Sau một thời gian ốm, nay anh ấy đã phục sức như cũ. |
| phục sức | dt. Quần áo và trang sức. |
| phục sức | .- Quần áo mặc và đồ trang sức: Đồ phục sức. |
| phục sức | Đồ mặc làm cho đẹp người: Phục sức chỉnh tề. |
| Mai hết sức chiều Lộc : Lộc hơi ngỏ ý thích lối y phục nào là nàng vận theo lối ấy ngay đến nỗi ở quê ra tỉnh mới hơn một năm , nàng đã phục sức được hệt một thiếu nữ tân thời. |
Một bà ở Nam kỳ ông nói ra đây chơi , bữa nọ đã phải lấy làm kinh ngạc về cách phục sức của các cô ngoài này. |
| Nhưng cách đi đứng khép nép và cách phục sức nhã nhặn của cô không gợi ý chúng tôi bao giờ. |
| Đồng thời giúp hồi pphục sứckhỏe cho sản phụ , bổ máu , điều hòa kinh nguyệt , trị đau mình mẩy xương khớp cho mẹ , giúp tiêu hóa tốt , ăn ngủ ngon , tốt cho thần kinh và phòng chống các vấn đề hậu sản. |
| Hình thức sơ khai , đơn giản nhất của loại hình dịch vụ này được biết đến là việc người bệnh đến các suối nước khoáng để nghỉ ngơi , tắm và hồi pphục sứckhỏe , vì họ quan niệm nước khoáng có tác dụng chữa một số bệnh. |
| Chú trọng chế độ ăn uống cũng là việc hết sức cần thiết để làm chậm khả năng phát triển kích thước khối và dần hồi pphục sứckhỏe. |
* Từ tham khảo:
- phục thiện
- phục thỏ
- phục thù
- phục thuốc
- phục tòng
- phục tội