| phục nguyên | đt. Mạnh giỏi lại như trước: Qua cơn bệnh nay đã phục-nguyên |
| phục nguyên | dt. Khôi phục lại nguyên trạng cái đã mất, dựa vào những dấu vết cũ còn lại: phục nguyên pho tượng o phục nguyên một ngôn ngữ cổ. |
| phục nguyên | đgt Khôi phục lại hoàn toàn như cũ: Phục nguyên những hiện vật mới khai quật. |
| Trong bài Về bài từ ở thế kỷ X , Hoàng Văn Lâu đã khỏa dị nhận xét , hai bản để phục nguyên bài từ (xem : Một số vấn đề văn hóa học Hán Nôm , NXB Khoa Học Xã Hội , H. |
| Năm Tự Đức 21 (1868) , vua cho khôi pphục nguyênhàm Tả quân Lê Văn Duyệt. |
| Năm Tự Đức 18 (1865) , Phan Thanh Giản làm bản tấu xin khôi pphục nguyênhàm cho Lê Văn Duyệt đã quá cố : Thần Phan Thanh Giản tâu : Vâng xét , đình thần tuân lệnh đem công lao , tội trạng của lê Văn Duyệt đã quá cố làm tập tâu phúc trình lên. |
| Xét thấy trong tờ phiếu nghĩ trình bày : Lê Văn Duyệt từ lâu bị xử tội nặng , nay nên chăng cho khôi pphục nguyênhàm nhưng không được liệt kê vào hàng được thờ cúng , để tỏ rõ sự phân biệt. |
| Sóc Trăng : Khôi pphục nguyêntrạng chánh điện chùa Mahatúp (chùa Dơi). |
| UBND tỉnh Sóc Trăng đã chỉ đạo các Sở Văn hóa Thông tin và Thương mại Du tịch chuẩn bị khôi pphục nguyêntrạng ngôi chánh điện chùa Mahatúp (còn gọi là chùa Dơi). |
* Từ tham khảo:
- phục quốc
- phục sát đất
- phục sắc
- phục sinh
- phục sức
- phục thần