| phú gia | dt. Nhà giàu, người giàu-có: Bậc phú-gia |
| phú gia | dt. Nhà giàu. |
| phú gia | dt. Nhà giàu. |
| phú gia | Nhà giàu: Con nhà phú gia. |
| Đại hội kết thúc bằng một bữa cơm thân mật tổ chức tại khách sạn phú gia để chiêu đãi các đại biểu. |
| Làng phú gia (nay thuộc phường Phú Thượng , quận Tây Hồ) xưa đất chật người đông , tại doi đất trũng của làng lại có dân buôn bè Thanh Hóa ngụ cư lập xóm Cựu Quán. |
| Khi Nguyễn Kiều thi đỗ tiến sĩ (1715) vinh quy thì lý dịch phú gia dứt khoát không cho dân ra đón vì cho rằng Nguyễn Kiều là dân ngụ cư nên Phú Gia không phải đón. |
| Nguyễn Kiều đành phải chịu nhưng khi ông được bổ làm phó đô ngự sử triều Lê Vĩnh Thịnh thì lập tức cho các họ ở Cựu Quán tách khỏi phú gia lập ra làng mới lấy tên là Phú Xá (tên nôm là làng Sù). |
| Cho nên khi thấy xe bị liệt máy như thế ở giữa đường , đương đêm khuya , không còn biết cầu cứu vào đâu nữa thì lão băn khoăn và bực tức , băn khoăn về nỗi sợ đến mừng chậm hơn những người khác thì mất vẻ long trọng , và bực tức về nỗi từ khi lão ta giàu có đến phú gia địch quốc , từ một anh cai phu mỏ lên đến bậc nhân dân đại biểu , thì chưa hề có một sự gì trái ý lão mà lão lại phải chịu. |
| Từ một cô gái quê mùa , ông muốn làm ra một người vợ của một bậc phú gia địch quốc. |
* Từ tham khảo:
- phú hộ
- phú lích
- phú nông
- phú ông
- phú quý
- phú quý đa nhân hội, bần cùng thân thích li