| phú hộ | dt. Nh. Phú-gia: Xài như phú-hộ |
| phú hộ | Nh. Phú gia. |
| phú hộ | dt (H. phú: giàu; hộ: nhà) Nhà giàu (cũ): Con nhà phú hộ. |
| phú hộ | Nht. Phú gia. |
| phú hộ | Cũng nghĩa như phú gia. |
| Có một lần hắn gõ gậy vào đến lớp giữa một nhà phú hộ kia , giữa lúc chủ nhà cùng một vài quý khách đang ngồi dùng bữa trà sớm. |
| Trên đường đi , Kính giúp một gia đình pphú hộviết điếu văn cho người quá cố và không may bị trễ giờ. |
| Thế nhưng vì hoàn cảnh nghèo khó , thiếu nữ đành chấp nhận làm dâu một gia đình pphú hộgiàu có. |
| Ngày vu quy đã đến thì bỗng nhiên bên nhà pphú hộrêu rao tin đồn , nàng thiếu nữ không còn trong trắng , đã thất tiết , nên bắt cô gái phải chịu tội bắt vạ của tộc làng. |
| Tiếp đó dân làng kéo đến nhà tên pphú hộđòi họ phải trả lại sự trong sạch cho cô gái. |
| Trước sức ép , gia đình pphú hộbuộc phải thú nhận tội lỗi của mình. |
* Từ tham khảo:
- phú nông
- phú ông
- phú quý
- phú quý đa nhân hội, bần cùng thân thích li
- phú quý giật lùi
- phú quý sinh dâm dục, bần cùng khỏi đạo tâm