| phú ông | dt. Người (đàn-ông) giàu-có: Trở nên bậc phú-ông |
| phú ông | - Người đàn ông giàu có (cũ). |
| phú ông | dt. Nguời giàu. |
| phú ông | dt (H. phú: giàu; ông: người đàn ông có tuổi) Người đàn ông giàu có: Thằng Bờm có cái quạt mo, phú ông xin đổi ba bò, chín trâu (cd). |
| phú ông | dt. Người giàu. |
| phú ông | .- Người đàn ông giàu có (cũ). |
| phú ông | Người giàu. |
| Ngày xửa ngày xưa , có hai vợ chồng nhà kia đi ở đợ cho một lão phú ông gần suốt cả cuộc đời. |
| Công việc nhà phú ông trút cả vào bà. |
Biết việc ấy , phú ông cho là yêu quái bắt bà đem chôn cục thịt đi nhưng bà không nghe. |
| phú ông liền đuổi bà ra ở vườn sắn. |
| Mỗi buổi sáng trước khi vào nhà phú ông làm , bà thường dặn con : Sọ Dừa ở nhà cho ngoan , rồi mẹ đem về cho một nắm cơm Sọ Dừa nhé ! Bà vừa đi khỏi lều tranh , thì Sọ Dừa biến thành một em nhỏ rất xinh , dọn cửa nhà đâu vào đấy rồi lại chui vào cái đầu tròn ra nằm ở góc nhà. |
| Mẹ cứ nói với phú ông đi ! Sọ Dừa giục mẹ nói với phú ông. |
* Từ tham khảo:
- phú quý đa nhân hội, bần cùng thân thích li
- phú quý giật lùi
- phú quý sinh dâm dục, bần cùng khỏi đạo tâm
- phú quý sinh lễ nghĩa
- phú quý tựa phù vân
- phú quý vinh hoa