| phòng tích | dt. Chứng bịnh do vợ chồng ăn nằm không điều-độ mà sinh ra |
| phòng tích | dt. Bệnh phát sinh do sinh hoạt tình dục quá nhiều, không có điều độ. |
| phòng tích | Bệnh vì sự giao cấu không có điều độ mà phát ra. |
| Bên cạnh đó , đồn , trạm biên pphòng tíchcực phối hợp với chính quyền , tổ chức đoàn thể vận động nhân dân tham gia bảo vệ chủ quyền lãnh thổ , an ninh biên giới ; đấu tranh phòng , chống , tố giác tội phạm. |
| Sau gần 2 tháng được các bác sĩ tại bệnh viện quân y 175 , bộ quốc pphòng tíchcực điều trị , một quân nhân làm nhiệm vụ bảo vệ thềm lục địa tại hệ thống nhà giàn DK1 bị đột quỵ não , đưa vào đất liền cấp cứu , đã hồi phục , trở về đơn vị. |
* Từ tham khảo:
- phòng vệ
- phòng vệ dân sự
- phòng xa
- phỏng
- phỏng
- phỏng chừng