| phòng ngừa | đt. Sửa-soạn sẵn để ngăn-ngừa: Phòng-ngừa bệnh-tật, phòng-ngừa nguy-hiểm |
| phòng ngừa | - đgt. Phòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra: phòng ngừa dịch bệnh. |
| phòng ngừa | đgt. Phòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra: phòng ngừa dịch bệnh. |
| phòng ngừa | đgt Ngăn trước cho khỏi xảy ra một điều tác hại: Phòng ngừa thiên tai. |
| phòng ngừa | đt. Ngăn ngừa. |
| phòng ngừa | .- Ngăn trước cho khỏi xảy ra: Phòng ngừa mọi sự bất trắc. |
| Nhưng mình sẽ tiêu ngay hôm ấy... Một người như mình cầm tờ giấy trăm vào Gô Đa mua hàng , ai dám nghi ngờ ?... Tôi nhớ lúc ấy tuy vẫn nói chuyện với mấy cô em , tôi xếp đặt đâu vào đấy rất chu đáo , phòng ngừa đủ mọi việc xảy ra. |
| Và trong đầu nàng cũng hiện lên một câu hỏi : Liệu nàng đã phải lòng ai đó chưả Nhưng nàng lại bật ra ngay câu trả lời : Em đã làm vợ anh bao nhiêu năm rồi , vợ anh thế nào mà anh không biết ử Chồng nàng cười xí xớn : Ừ thì cứ phòng ngừa trước đi. |
(11) Chuông giữ gác : Dương Hỗ đời Tấn làm Đô đốc Kinh Châu , trong gác đặt quả chuông rung để phòng ngừa sự cấp bách. |
phòng ngừa như thế được chừng nửa năm vẫn thấy vô sự. |
| Song Trương có tính hay ghen , đối với vợ phòng ngừa thái quá. |
* Dân làng Tân Mỹ rất coi trọng việc giữ gìn , giáo dục văn hóa truyền thống , phong tục , tập quán tốt đẹp của cộng đồng , phòng ngừa , bài trừ những thói hư , tật xấu làm ảnh hưởng đến văn hóa truyền thống. |
* Từ tham khảo:
- phòng ốc
- phòng thành
- phòng thân
- phòng the
- phòng thủ
- phòng thường trực