| phòng nhì | dt. (Q.s): Cơ-quan nhà binh chuyên báo-cáo cho bộ Chỉ-huy biết tình-hình và khả-năng hoạt-động của địch, chịu trách-nhiệm về các ban Phản-tình-báo và Chiến-tranh tâm-lý, thu-nhặt tin-tức, phổ-biến tin-tức phản-tình-báo và phản-gián-điệp, nghe ngóng tin-tứ: (2è Bureau). |
| phòng nhì | - Tổ chức gián điệp trong quân đội Pháp. |
| phòng nhì | dt. Tổ chức tình báo trong quân đội thực dân Pháp. |
| phòng nhì | dt Tổ chức tình báo trong chính quyền của thực dân (cũ): Một tên mật thám nguy hiểm của phòng nhì. |
| phòng nhì | .- Tổ chức gián điệp trong quân đội Pháp. |
| Từ ngày được chuyển về công tác tại Huyện đội Thường Tín , ông Trịnh đã bỏ rơi mẹ con bà , lập hẳn pphòng nhìvới một người đàn bà nạ dòng và sinh được hai đứa con trai. |
| Nhóm bốn tên gián điệp , trong đó có hai nữ được người Pháp đào tạo ở Sài Gòn , chuyển đến làm việc tại pphòng nhìtiểu khu Biên Hòa , dưới quyền chỉ huy của đại úy mật thám Waro. |
| Bọn chúng đã xâm nhập thành công và thu thập được nhiều thông tin , tài liệu quan trọng về quân sự để chuyển ra cho pphòng nhìtiểu khu Biên Hòa , gây nhiều khó khăn , thiệt hại cho cách mạng. |
| Nguyên đã có pphòng nhìở tận Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- phòng thành
- phòng thân
- phòng the
- phòng thủ
- phòng thường trực
- phòng tích