| phóng đại | đt. Rọi to ra: Hình phóng-đại // (B) Nói quá sự thật, chuyện nhỏ nói to, ít xích nhiều: Phóng-đại tin-tức |
| phóng đại | đgt. 1. Làm cho hình ảnh thu lên nhiều lần: kính hiển vi phóng đại gấp hàng nghìn lần. 2. Nói quá sự thật: phóng đại thành tích o phóng đại khó khăn o mới đó mà đã phóng đại sự việc rồi. |
| phóng đại | đgt (H. phóng: buông thả; đại: lớn) 1. Làm to ra hơn bản chính: Tôi làm thuê ở Pa-ri, khi thì làm cho một cửa hàng phóng đại ảnh, khi thì vẽ đồ cổ mĩ nghệ (HCM). 2. Thổi phồng lên: Đừng phóng đại công lao của mình, đừng đánh giá quá cao mình (Trg-chinh). |
| phóng đại | bt. In, vẽ lớn ra theo một mẫu cũ: Bức ảnh phóng-đại. Ngr. Làm lớn ra: Câu chuyện được phógn đại. |
| phóng đại | .- đg. 1. Làm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ: Phóng đại bức ảnh. 2. Làm phồng to cho có vẻ quan trọng: Phóng đại câu chuyện. |
| phóng đại | Theo cái ảnh cũ làm cho to ra: Phóng đại cái ảnh. |
Chinh cười thật to , cố phóng đại sự ngạo nghễ , khinh mạn. |
| Cuối cùng , mỗi đội có riêng một " cá tính " , một " bản sắc " , bản phóng đại cá tính bản sắc của người cầm đầu. |
| Thầy giáo đã nhiều lần khen , bảo tôi vẽ những hình con bọ dừa , con bướm phóng đại to như cái quạt treo lên bảng làm bài học cho cả lớp kia mà ! Tôi chẳng đủ thì giờ nghĩ lan man những chuyện đâu đâu nữa. |
| Tấm hình Năm Sài Gòn chụp nửa người phóng đại thì lắp trong chiếc khung vuông gỗ tạp , vừa bụi vừa mốc. |
| Dù mang tính chủ quan , phóng đại , miệt thị nhưng cũng có những đoạn khá khách quan , công bằng. |
Mặc dù có quan điểm thực dân và nhiều khi phóng đại cái xấu nhưng trong Ở Bắc Kỳ (Au Tonkin , xuất bản ở Paris lần thứ 2 năm 1885) , Paul Bonnetain , phóng viên của báo Le Figaro đến Bắc Kỳ theo chân đội quân xâm chiếm thuộc đia phải khen phụ nữ Hà Nội biết cách ăn mặc. |
* Từ tham khảo:
- phóng điện
- phóng hoả
- phóng hổ quy sơn
- phóng khoáng
- phóng lao phải theo lao
- phóng mạng