| phóng hoả | đt. Đốt cháy, dùng lửa đặng đốt: Phóng-hoả ngôi nhà |
| phóng hoả | - Ném lửa vào cho cháy: Phóng hỏa đốt cháy đồn giặc. |
| phóng hoả | đgt. Gây ra cháy để thiêu đốt: phóng hoả làm cháy trụi lán trại. |
| phóng hoả | đgt (H. phóng: mở rộng ra; hoả: lửa) Phun lửa vào để cho cháy to ra: Quân địch phóng hoả đốt cháy một góc làng. |
| phóng hoả | đt. Thả lửa, đốt cho cháy. |
| phóng hoả | .- Ném lửa vào cho cháy: Phóng hoả đốt cháy đồn giặc. |
| phóng hoả | Thả lửa ra để đốt phá: Phóng hoả đốt giặc. |
| Nhà vua nổi giận , truyền quan quân phóng hoả đốt chùa. |
* Từ tham khảo:
- phóng khoáng
- phóng lao phải theo lao
- phóng mạng
- phóng pháo
- phóng phiếu
- phóng sét