| phóng pháo | đt. (Q.s): Bắn súng to hay thả bom: Phi-cơ phóng-pháo; đội binh phóng-pháo |
| phóng pháo | - Nói máy bay chuyên đi thả bom. |
| phóng pháo | dt. Máy bay ném bom. |
| phóng pháo | tt (H. phóng: buông xuống; pháo: súng lớn) Nói máy bay thả bom phá hoại: Dân quân ta đã bắn rơi máy bay phóng pháo của địch. |
| phóng pháo | đt. Bắn đạn, thả bom (xưa). Ngày nay dùng là oanh tạc. |
| phóng pháo | .- Nói máy bay chuyên đi thả bom. |
Ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay chậm rì rì thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến |
| Họ sử dụng hệ thống bệ pphóng pháohoa rất hiện đại chưa từng có từ trước tới nay. |
| Nguồn ảnh : Defense.. Ở thời điểm hiện tại TOS 1 vẫn đang sử dụng khung gầm của xe tăng T 72 , phần tháp pháo của xe tăng được thay thế bằng tổ hợp bao gồm 24 ống pphóng pháophản lực cỡ nòng 220 mm. |
* Từ tham khảo:
- phóng sét
- phóng sinh
- phóng sự
- phóng tác
- phóng tài hoá thu nhân tâm
- phóng tay