| phỏng đoán | đt. Đoán phỏng, độ chừng: Phỏng-đoán giữa tháng tư chắc có mưa |
| phỏng đoán | - Đoán trên căn cứ không thật vững chắc. |
| phỏng đoán | đgt. Ước đoán, áng chừng, không chắc chắn: phỏng đoán tình hình. |
| phỏng đoán | đgt (H. phỏng: ước chừng; đoán: suy ra) Đoán trên căn cứ không thật vững chắc: Phỏng đoán đến thế kỉ 21 nước ta không còn người nghèo khổ. |
| phỏng đoán | đt. Đoán chừng. |
| phỏng đoán | .- Đoán trên căn cứ không thật vững chắc. |
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |
Nghe thấy anh bàn luận lào xào về mình , Chương càng tỏ ra một người như anh em phỏng đoán : một người ghét đàn bà. |
Đưa mắt nhìn qua mấy gian nhà trống trải trơ trọi một cái giường tre buông màn nâu cũ và cái bàn mục nát , Liên càng tin tưởng sự phỏng đoán của nàng là đúng. |
| Luôn mấy hôm ngắm nét mặt lạnh lùng , thờ ơ của Lộc , Huy cũng chắc chắn , càng yên trí rằng sự phỏng đoán của mình là không sai. |
| Thầy có tưởng tượng ra những điều đau lòng đó không ? Bao giờ cuộc chém giết mới chấm dứt ? Tất cả những điều ông nói chỉ là phỏng đoán. |
| Người ta tạt vào nhà bên cạnh phỏng đoán và bình phẩm chờ khi ăn xong mới đùn đẩy , nhấm nháy nhau. |
* Từ tham khảo:
- phỏng sinh học
- phỏng tính
- phỏng vấn
- phóng
- phóng
- phóng