| phóng | trt. Rập theo mẫu: Vẽ phóng, viết phóng // C/g. Phỏng độ chừng, không chắc lắm |
| phóng | đt. Buông ra, thả ra: Giải-phóng // Vạch ra: Phóng hoa-tiêu; con đường nầy mới phóng // Nhảy xa: Phóng qua mương // Chạy, chạy trốn: Ngựa phóng nước đại, phóng xe theo bắt tốp đầu; Động ổ, tụi nó phóng mất cả // Ném vật nhọn và dài cho cái mũi tới trước: Trò phóng dao găm |
| phóng | đt. C/g. Phỏng hỏi thăm |
| phóng | tt. Bóng, loại giấy bóng dùng đặt trên bản mẫu để đồ theo: Giấy phóng (papier calque). |
| phóng | - 1 đgt. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn: phóng ảnh phóng bản thiết kế gấp đôi. - 2 đgt. 1. Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao: phóng lao phóng tên lửa phóng tàu vũ trụ. 2. Chuyển động với tốc độ cao: phóng một mạch về nhà phóng xe trên đường phố. - 3 đgt. (Viết, vẽ) rập theo mẫu có sẵn: viết phóng vẽ phóng bức tranh. - 4 đgt., lóng Tiêm ma tuý. |
| phóng | đgt. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn: phóng ảnh o phóng bản thiết kế gấp đôi. |
| phóng | đgt. 1. Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao: phóng lao o phóng tên lửa o phóng tàu vũ trụ. 2. Chuyển động với tốc độ cao: phóng một mạch về nhà o phóng xe trên đường phố. |
| phóng | đgt. (Viết, vẽ) rập theo mẫu có sẵn: viết phóng o vẽ phóng bức tranh. |
| phóng | đgt. Tiêm ma tuý. |
| phóng | Thăm hỏi, điều tra: phóng sự o phóng viên o liêm phóng. |
| phóng | đgt, trgt Rập theo mẫu có sẵn mà vẽ, mà viết: Bức hình bán thân phóng to đặt trên bàn thờ (NgKhải); Vẽ phóng; Viết phóng. |
| phóng | 1. Ném mạnh đi: Phóng cái lao. 2. Cho chạy rất nhanh: Tôi đang phóng ngựa đến Nà-kiên (VNgGiáp). |
| phóng | đt. 1. Buông ra (khd): Phóng thích. 2. Ném mạnh, bắn ra: Phóng mạnh // Phóng lao. 3. Chạy mau: Ngựa phóng nước đại. |
| phóng | (khd). Hỏi (cũng nói là phỏng): Phóng viên. Phóng sự. |
| phóng | (khd). Vẽ theo mẫu có sẵn: Phóng đại. |
| phóng | .- đg. 1. Ném mạnh đi: Phóng lao. 2. Cho chạy rất nhanh: Phóng ngựa; Phóng xe đạp. |
| phóng | .- đg. Rập theo mẫu có sẵn mà vẽ, mà viết: Viết phóng; Vẽ phóng. |
| phóng | Rập theo mẫu có sẵn: Viết phóng. Vẽ phóng bức tranh. |
| phóng | 1. Buông ra, thả ra: Phóng sinh. Văn-liệu: Phóng tài hoá, thu nhân tâm (T ng). 2. Ném mạnh ra, bắn ra: Phóng lao. Phóng pháo. 3. Buông lung ra, không hạn chế gì cả: Phóng tâm. 4. Buông cho chạy hết sức: Ngựa phóng nước đại. |
| phóng | Cũng đọc là “phỏng”. Hỏi (không dùng một mình): Phóng vấn. |
| Chứ ngần này rơm , rạ ướt thì phơi phóng đến bao giờ cho nỏ ". |
| Bao giờ ông ấy cho mày ăn riêng , ở riêng thì tao mới phóng sinh cho. |
| Đưa mắt nhìn không thấy có ống phóng , chàng liền đứng vội dậy ra phía cửa sổ mở hé một cánh cửa để nhổ ra ngoài. |
| Chàng nghĩ đến vẻ ngạc nhiên của tụi Vĩnh , Trực , Đắc... chàng sẽ báo thù cho họ biết tay , báo thù bằng cách tỏ ra là mình hào phóng chứ không bần tiện như họ. |
Trúc vừa thở vừa nói lắp : phóng xe đạp một hơi đến đấy. |
Lên hết chỗ dốc , Quang cho ngựa chạy phóng để kịp đến trước khi tối trời. |
* Từ tham khảo:
- phóng đãng
- phóng điện
- phóng hoả
- phóng hổ quy sơn
- phóng khoáng
- phóng lao phải theo lao