| phỏng độ | đt. Nh. Phỏng-chừng: Anh ấy phỏng độ ba mươi tuổi |
| phỏng độ | - Nh. Phỏng chừng. |
| phỏng độ | Nh. Phỏng chừng. |
| phỏng độ | trgt Như Phỏng chừng: Buổi họp hôm ấy, có phỏng độ năm chục người. |
| phỏng độ | Nht. Phỏng chừng. |
| phỏng độ | .- Nh. Phỏng chừng. |
| phỏng độ | Cũng nghĩa như “phỏng chừng”. |
| "Tôi ở Tây Hồ bán chiếu gon / Cớ sao ông hỏi hết hay còn / Xuân xanh pphỏng độtrăng tròn lẻ / Chồng còn chưa có , có chi con là những câu thơ nổi tiếng của aỉ |
* Từ tham khảo:
- phỏng tính
- phỏng vấn
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng